TUYỂN TẬP 19 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN LỚP 9 VÀ ÔN THI VÀO LỚP 10 TRƯỜNG CHUYÊN. Tặng kèm: Bộ hơn 150 đề thi vào lớp 10 trường chuyên có đáp án qua một số năm. Liên hệ tư vấn tài liệu: - Tel - Zalo: 0919.281.916 (Zalo - Thầy Thích). - Email: HoctoanIQ@gmail.com
Tóm tắt nội dung. Tài liệu Chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật Lý 8 - Chủ đề Chuyển động cơ học được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập môn Vật Lý 8 góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi tuyển chọn học sinh giỏi sắp
Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 6 tổng hợp các dạng toán nâng cao lớp 6. Luyện tập để nắm chắc kiến thức và các dạng bài tập hay lớp 6. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí Để tải trọn bộ chỉ với 50k, Giáo án toán 10 sách KNTT Bài 20
1. Đặc điểm chung của thực vật 2. Cấu tạo tế bào thực vật 3. Sự lớn lên và phân chia tế bào 4. Rễ 5. Thân 6. Lá 7. Sinh sản sinh dưỡng 8. Sinh sản hữu tính 9. Quả và hạt 10. Các nhóm thực vật + Tảo + Rêu + Dương xỉ + Hạt trần + Hạt kín 11. Vai trò của thực vật 12. Vi khuẩn, nấm và địa y II. Ôn tập chương 1,2
Nếu đặt vào hai đầu A, B (hình vẽ) hiệu điện thế U 1 = 12 V thì có thể lấy ra từ C và D một hiệu điện thế U 2 = 4V, Khi đó dòng điện qua R 2 là I = 0,5A. Ngược lại, nếu đặt vào C, D một hiệu điện thế U 3 = 18V thì có thể lấy ra từ A, B một hiệu điện thế U 4 = 10,8 V. Xác định giá trị các điện trở R 1
Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. EN EnglishDeutschFrançaisEspañolPortuguêsItalianoRomânNederlandsLatinaDanskSvenskaNorskMagyarBahasa IndonesiaTürkçeSuomiLatvianLithuaniančeskýрусскийбългарскиالعربيةUnknown Self publishing Login to YUMPU News Login to YUMPU Publishing CLOSE TRY ADFREE Self publishing Discover products News Publishing Magazines Pricing Login to YUMPU News Login to YUMPU Publishing • Views Share Embed Flag SHOW MORE SHOW LESS ePAPER READ DOWNLOAD ePAPER TAGS quanh trao gian theo thay cung thcs sinh dung trong daykemquynhonebooks Create successful ePaper yourself Turn your PDF publications into a flip-book with our unique Google optimized e-Paper software. START NOW More documents Recommendations Info G I Á O Á N B Ồ I D Ư Ỡ N G H Ọ CS I N H G I Ỏ I V Ậ T L Nguyễn Thanh TúeBook CollectionGIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ9 CHUYÊN ĐỀ MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀNHIỆT HỌC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ CHUYỂNTHỂ NĂM HỌC 2021-2022WORD VERSION 2022 EDITIONORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAILTAILIEUCHUANTHAMKHAO liệu chuẩn tham khảoPhát triển kênh bởiThs Nguyễn Thanh TúĐơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật Nguyen Thanh Tu GroupHỗ trợ trực tuyếnFb 0905779594Page 2 and 3 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 4 and 5 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 6 and 7 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 8 and 9 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 10 and 11 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 12 and 13 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 14 and 15 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 16 and 17 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 18 and 19 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 20 and 21 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 22 and 23 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 24 and 25 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 26 and 27 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 28 and 29 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 30 and 31 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 32 and 33 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 34 and 35 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 36 and 37 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 38 and 39 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 40 and 41 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 42 and 43 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 44 and 45 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 46 and 47 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 48 and 49 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 50 and 51 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 52 and 53 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 54 and 55 Giáo án bồi dưỡng học sinhPage 56 and 57 Giáo án bồi dưỡng học sinh show all Delete template? Are you sure you want to delete your template? Save as template? Title Description no error products FREE adFREE WEBKiosk APPKiosk PROKiosk Resources Blog API Help & Support Status Company Contact us Careers Terms of service Privacy policy Cookie policy Cookie settings Imprint Terms of service Privacy policy Cookie policy Cookie settings Imprint Change language Made with love in Switzerland © 2023 all rights reserved
Giáo án bồi dưỡng Học sinh giỏi môn Vật lý 9 Giáo án bồi dưỡng Học sinh giỏi Vật lý 9 là tài liệu hữu ích để các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật lý 9 thêm hiệu quả, khoa học. Ngoài ra, giáo án còn là tài liệu giúp các em tự học và ôn thi tại nhà. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo. Giáo án bồi dưỡng Học sinh giỏi Lý 8 Phần I Chuyển động cơ học I. Chuyển động của một hay nhiều vật trên một đường thẳng 1/. Lúc 6 giờ, một người đi xe đạp xuất phát từ A đi về B với vận tốc v1=12 km/h. Sau đó 2 giờ một người đi bộ từ B về A với vận tốc v2=4km/h. Biết AB=48km/h. a. Hai người gặp nhau lúc mấy giờ?nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?b. Nếu người đi xe đạp, sau khi đi được 2km rồi ngồi nghỉ 1 giờ thì 2 người gặp nhau lúc mấy giờ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?c. Vẽ đồ thị chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa Vẽ đồ thị vận tốc -thời gian của hai xe trên cuàng một hệ trục tọa độ. 2/. Một người đi xe đạp từ A đến B với dự định mất t=4h. Do nửa quảng đường sau người đó tăng vận tốc thêm 3km/h nên đến sớm hơn dự định 20 phút. a. Tính vận tốc dự định và quảng đường Nếu sau khi đi được 1h, do có việc người ấy phải ghé lại mất 30 đoạn đường còn lại người đó phải đi vơí vận tốc bao nhiêu để đến nơi như dự định ? 3/. Một người đi bộ khởi hành từ C đến B với vận tốc v1=5km/h. sau khi đi được 2h, người đó ngồi nghỉ 30 ph rồi đi tiếp về B. Một người khác đi xe đạp khởi hành từ A AC >CB và C nằm giữa AB cũng đi về B với vận tốc v2=15km/h nhưng khởi hành sau người đi bộ 1h. a. Tính quãng đường AC và AB, biết cả 2 ngươì đến B cùng lúc và khi người đi bộ bắt đầu ngồi nghỉ thì người đi xe đạp đã đi được 3/4 quãng đường Vẽ đồ thị vị trí và đồ thị vận tốc của 2 người trên cùng một hệ trục tọa Để gặp người đi bộ tại chỗ ngồi nghỉ,người đi xe đạp phải đi với vận tốc bao nhiêu? 4/. Một thuyền đánh cá chuyển động ngược dòng nước làm rớt một cái phao. Do không phát hiện kịp, thuyền tiếp tục chuyển đọng thêm 30 ph nữa thì mới quay lại và gặp phao tại nơi cách chỗ làm rớt 5km. Tìm vận tốc của dòng nước, biết vận tốc của thuyền đối với nước là không đổi. 5/. Lúc 6h20ph hai bạn chở nhau đi học với vận tốc v1=12km/h. Sau khi đi được 10ph một bạn chợt nhớ mình bỏ quên bút ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc như cũ. Trong lúc đó bạn thứ 2 tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc v2=6km/h và hai bạn gặp nhau tại trường. a. Hai bạn đến trường lúc mấy giờ ? Đúng giờ hay trễ học?b. Tính quãng đường từ nhà đến Để đến nơi đúng giờ vào học, bạn quay về bằng xe đạp phải đi với vận tốc bằng bao nhiêu? Hai bạn gặp nhau lúc mấy giờ Nơi gặp nhau cách trường bao xa?
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN VẬT LÍ 9 ... - Năm học 2007- 2008 Ở lớp 9A có 10% học sinh đạt loại giỏi môn Vật lí - Năm học 2008- 20 09 Lớp 9A có 15% học sinh đạt loại giỏi môn Vật lí - Năm học 20 09 - 2010 Lớp 9A có 40 % học sinh đạt ... Oai - Hà Nội 1 Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí 9 Năm học 20 09 - 2010 B NỘI DUNG CỦA ĐỀ TÀI TÊN ĐỀ TÀI BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN VẬT LÍ 9 I. ĐẶT VẤN ĐỀ * Lý ... bồi dưỡng học sinh giỏi của khối 9 Trong các năm học trước, cũng như năm học 20 09 - 2010. Tôi đã thu được kết quả sau 100% Học sinh hiểu bài, và số lượng học sinh đạt học sinh giỏi môn Vật... 22 6,346 28 các dạng bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí cơ học ... /183563021===+ Vận tốc vật 2 v2 = 18 – 13 = 5 m/sVị trí gặp nhau cách A một đoạn AC = v1. t = 13. 35 = 455 m. 29 Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi THCS môn VẬT LÝP áp suất do cột chất ... đường đi tSv = với s Quãng đường đi 18M1M2BACBOA Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi THCS môn VẬT LÝt Thời gian vật đi quãng đường sv Vận tốc 2. Chuyển động không đều- Vận tốc ... đi được là S2 = = quãng đường AB dài 72 km nên ta có 19 Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi THCS môn VẬT LÝA- Áp suất của chất lỏng và chất khíI - Tóm tắt lý Định... 31 9,257 21 bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí lớp 8 trung học cơ sở ... PZUV]UVBài 4A9c\0!8SJHW$3o!NA 99 -c\ 0SJb72WWA9-CA9+9F%?% P ⇒ Vật nổi+ FA = P ⇒ Vật lơ lửng+ FA Q1? tỉ số' ... 1221RRII==2;1336,123122112211212IIAIIIII=>==++===>=Bài mạch điện như hình vẽ bên, hiệu điện thế U =24V không đổi. Một học sinh dùng một Vôn kế đo hiệu điện thế giữacác điểm A và B; B và C thì được các kết quả lần lượt... 74 1,648 12 Xem thêm
Tài liệu bồi dưỡng Học sinh giỏi Vật lý 9Giáo án bồi dưỡng Học sinh giỏi môn Vật lý 9Giáo án bồi dưỡng Học sinh giỏi Vật lý 9 là tài liệu hữu ích để các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật lý 9 thêm hiệu quả, khoa học. Ngoài ra, giáo án còn là tài liệu giúp các em tự học và ôn thi tại nhà. Mời quý thầy cô và các bạn tham án bồi dưỡng Học sinh giỏi Lý 8Phần I Chuyển động cơ họcI. Chuyển động của một hay nhiều vật trên một đường thẳng 1/. Lúc 6 giờ, một người đi xe đạp xuất phát từ A đi về B với vận tốc v1=12 km/h. Sau đó 2 giờ một người đi bộ từ B về A với vận tốc v2=4km/h. Biết AB=48km/ Hai người gặp nhau lúc mấy giờ?nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?b. Nếu người đi xe đạp, sau khi đi được 2km rồi ngồi nghỉ 1 giờ thì 2 người gặp nhau lúc mấy giờ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?c. Vẽ đồ thị chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa Vẽ đồ thị vận tốc -thời gian của hai xe trên cuàng một hệ trục tọa Một người đi xe đạp từ A đến B với dự định mất t=4h. Do nửa quảng đường sau người đó tăng vận tốc thêm 3km/h nên đến sớm hơn dự định 20 Tính vận tốc dự định và quảng đường Nếu sau khi đi được 1h, do có việc người ấy phải ghé lại mất 30 đoạn đường còn lại người đó phải đi vơí vận tốc bao nhiêu để đến nơi như dự định ?3/. Một người đi bộ khởi hành từ C đến B với vận tốc v1=5km/h. sau khi đi được 2h, người đó ngồi nghỉ 30 ph rồi đi tiếp về B. Một người khác đi xe đạp khởi hành từ A AC >CB và C nằm giữa AB cũng đi về B với vận tốc v2=15km/h nhưng khởi hành sau người đi bộ Tính quãng đường AC và AB, biết cả 2 ngươì đến B cùng lúc và khi người đi bộ bắt đầu ngồi nghỉ thì người đi xe đạp đã đi được 3/4 quãng đường Vẽ đồ thị vị trí và đồ thị vận tốc của 2 người trên cùng một hệ trục tọa Để gặp người đi bộ tại chỗ ngồi nghỉ,người đi xe đạp phải đi với vận tốc bao nhiêu?4/. Một thuyền đánh cá chuyển động ngược dòng nước làm rớt một cái phao. Do không phát hiện kịp, thuyền tiếp tục chuyển đọng thêm 30 ph nữa thì mới quay lại và gặp phao tại nơi cách chỗ làm rớt 5km. Tìm vận tốc của dòng nước, biết vận tốc của thuyền đối với nước là không Lúc 6h20ph hai bạn chở nhau đi học với vận tốc v1=12km/h. Sau khi đi được 10ph một bạn chợt nhớ mình bỏ quên bút ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc như cũ. Trong lúc đó bạn thứ 2 tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc v2=6km/h và hai bạn gặp nhau tại Hai bạn đến trường lúc mấy giờ ? Đúng giờ hay trễ học?b. Tính quãng đường từ nhà đến Để đến nơi đúng giờ vào học, bạn quay về bằng xe đạp phải đi với vận tốc bằng bao nhiêu? Hai bạn gặp nhau lúc mấy giờ Nơi gặp nhau cách trường bao xa?
Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 Phần I Chuyển động cơ động của một hay nhiều vật trên một đờng thẳng1/.lúc 6 giờ, một ngời đi xe đạp xuất phát từ A đi về B với vận tốc v1=12km/ đó2 giờ một ngời đi bộ từ B về A với vận tốc v2=4km/h. Biết AB=48km/ Hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ?nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?B/. Nếu ngời đi xe đạp ,sau khi đi đợc 2km rồi ngồi nghỉ 1 giờ thì 2 ngời gặp nhaulúc mấy giờ?nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?c. vẽ đồ thị chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa độ d. vẽ đồ thị vận tốc -thời gian của hai xe trên cuàng một hệ trục tọa ngời đi xe đạp từ A đến B với dự định mất t=4h. do nữa quảng đờng sau ng-ời đó tăng vận tốc thêm 3km/h nên đến sớm hơn dự định 20 Tính vận tốc dự định và quảng đờng Nếu sau khi đi đợc 1h, do có việc ngời ấy phải ghé lại mất 30 đoạn đờngcòn lại ngời đó phải đi vơí vận tốc bao nhiêu để đến nơi nh dự định ?3/. Một ngời đi bộ khởi hành từ C đến B với vận tốc v1=5km/h. sau khi đi đợc 2h,ngời đó ngồi nghỉ 30 ph rồi đi tiếp về ngời khác đi xe đạp khởi hành từ AAC >CBvà C nằm giữa ABcũng đi về B với vận tốc v2=15km/h nhng khởi hànhsau ngời đi bộ Tính quãng đờng AC và AB ,Biết cả 2 ngơì đến B cùng lúc và khi ngời đi bộ bắtđầu ngồi nghỉ thì ngời đi xe đạp đã đi đợc 3/4 quãng đờng đồ thị vị trí và đồ thị vận tốc của 2 ngời trên cùng một hệ trục tọa độc. Để gặp ngời đi bộ tại chỗ ngồi nghỉ,ngời đi xe đạp phải đi với vận tốc bao nhiêu?4/. Một thuyền đánh cá chuyển động ngợc dòng nớc làm rớt một cái khôngphát hiện kịp,thuyền tiếp tục chuyển đọng thêm 30 ph nữa thì mới quay lại và gặpphao tại nơi cách chỗ làm rớt 5km. Tìm vận tốc của dòng nớc,biết vận tốc củathuyền đối với nớc là không Lúc 6h20ph hai bạn chở nhau đi học với vận tốc v1=12km/ khi đi đợc 10 phmột bạn chợt nhớ mình bỏ quên bút ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc lúc đó bạn thứ 2 tiếp tục đi bộ đến trờng với vận tốc v2=6km/h và hai bạngặp nhau tại Hai bạn đến trờng lúc mấy giờ ? đúng giờ hay trễ học?B/. Tính quãng đờng từ nhà đến Để đến nơi đúng giờ vào học ,bạn quay về bằng xe đạp phải đi với vận tốc bằngbao nhiêu?Hai bạn gặp nhau lúc mấy giờ?Nơi gặp nhau cách trờng bao xa?6/. Hằng ngày ô tô 1 xuất phát từ A lúc 6h đi về B,ô tô thứ 2 xuất phát từ B về A lúc7h và 2 xe gặp nhau lúc hôm,ô tô thứ 1 xuất phát từ A lúc 8h, còn ô tô thứ 2 Thnh Nhn Trang1 Trờng THCS Thỏc mTrang 1Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 vẫn khởi hành lúc 7h nên 2 xe gặp nhau lúc hằng ngày ô tô 1đến B và ôtô 2 đến B lúc mấy vận tốc của mỗi xe không Hai ngời đi xe máy cùng khởi hành từ A đi về 20ph 2 xe cách nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe thứ 1 đi hết quảng đờng mất 3h,còn xe thứ 2mất 2hB/.Nếu xe 1 khởi hành trớc xe 2 30ph thì 2 xe gặp nhau bao lâu sau khi xe thứ 1khởi hành?Nơi gặp nhau cach A bao nhiêu km?C/.xe nào đến B trớc?Khi xe đó đã đến B thì xe kia còn cách B bao nhiêu km? 8*/Vào lúc 6h ,một xe tải đi từ A về C,đến 6h 30ph một xe tải khác đi từ B về C vớicùng vận tốc của xe tải 7h, một ô tô đi từ A về C, ô tô gặp xe tải thứ 1lúc 9h,gặp xe tải 2 lúc 9h vận tốc của xe tải và ô tô. Biết AB =30km9/ Hai địa điểm A và B cách nhau lúc,một ô tô đi từ A và một ngời đi xeđạp từ B ngợc chiều nhau và gặp nhau sau 1h12ph. Sau đó ô tô tiếp tục về B rồiquay lại với vận tốc cũ và gặp lại ngời đi xe đạp sau 48ph kể từ lần gặp trớca/. Tính vận tốc của ô tô và xe Nếu ô tô tiếp tục đi về A rồi quay lại thì sẽ gặp ngời đi xe đạp sau bao lâu kể từlần gặp thứ haic*/. Vẽ đồ thị chuyển động ,đồ thị vận tốc của ngời và xe ở câu b trên cùng một hệtrục tọa Một ngời đi từ A đến 41quảng đờng đầu ngời đó đi vơi vận tốc v1,nừathời gian còn lại đi với vận tốc v2 ,nữa quãng đờng còn lại đi với vận tốc v1 và đoạncuối cùng đi với vận tốc v2 .tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng 11/. Cho đồ thị chuyển động của 2 xe nh hình vẽ. xkma. Nêu đặc điểm của mỗi chuyển động. Tính thời 80điểm và vị trí hai xe gặp Để xe 2 gặp xe 1 bắt đầu khởi hành sau khi nghỉ thì vận tốc của xe 2 là bao nhiêu? Vận tốc xe 2 là 40 bao nhiêu thì nó gặp xe 1 hai lần. c. Tính vận tốc trung bình của xe 1 trên cả quảng 20 đờng đi và ý ph ơng pháp giải1. lập phơng trình đờng đi của 2 xea/. S1 =v1t; S2= v2t-2 S1+S2=AB v1t+v2t-2=AB, giải p/t t s1,,S2 thờiđiểm và vị trí 2 xe gặp gọi t là thời gian tính từ lúc ngời đi xe xuất phát đến lúc 2 ngời gặp nhau ta cóp/t Thnh Nhn Trang2 Trờng THCS Thỏc mTrang 2ECFII I 0 1 2 3 thAGiáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 S1= v1 t-1; S2= v2 t-2 ; S1 + S2 = AB v1 t-1+ v2 t-2=48 t=4,25h=4h 15phthời điểm gặp nhau T=10h 15 phnơigặp nhau cách A xn=S1=124,25-1= a/.lập p/t ,3/14322=++vABvAB1; AB=4v 2 giải 2 p/t 1và 2 v=15km/h; AB=60km/h b/. lập p/t AB= v2=18km/h A E C D B3 a . . . .khi ngời đi bộ bắt đầu ngồi nghỉ ở D thì ngời đi xe đạpđã đi mất t2 =2h-1h=1h .Quảng đờng ngời đó đã đi trong 1h là AE=V2t2= AE=3/ AC= 20kmVì ngời đi bộ khởi hành trớc ngời đi xe 1hnhnglại ngồi ngỉ 0,5h nên tổng thời gian nời đibộ đinhiều hơn ngời đi xe là 1h-0,5h = 0, có p/t AB-AC/v1-AB/v2=0,5 AB-20/5-AB/15=0,5 AB=33, mốc thời gian là lúc ngời đi bộ khởi hành từ C Vị trí của ngời đi bộ đối với A Tại thời điểm 0h X0=20km Tại thời điểm 2h X01=X0+2V1=20+2. 5=30km Tại thời điểm 2,5h X01=30km Sau 2,5 h X1= X01+t-2,5 trí của ngời đi xe đối với A X2=v2t-1.Ta có bảng biếnthiên Biểu diễn các cặpgiá trị tơng ứng của x, t len hệ trục tọađộ đề các vuông góc với trục tung biểu diễnvị trí, trục hoành biểu diển thời gian chuyển động ta có đồ thị nh hình vẽBảng biến thiên vận tốc của 2 xe theo thời gianT giờ 0 1 2 2,5 3 V1km/h5 5 5-0 0-5 5V2km/h 0 0-1515 15 15 Ta có đồ thị nh hình vẽ bên Thnh Nhn Trang3 Trờng THCS Thỏc mT 0 1 2 2,5 3X120 25 30 30 32,5X20 0 15 22,5 30Trang 3Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 c./ để gặp ngời đi bộ tại vị trí D cách A 30km thì thời gian ngơì đi xe đạp đến Dphải thỏa mản điều kiện 2 hkmhkmvv/15/125,230225 a. quảng đờng 2 bạn cùng đi trong 10 ph tức 1/6h là AB= v1/6=2km khi bạn đi xe về đến nha mất 10 ph thì bạn đi bộ đã đến D BD=v2/6=6/6=1km k/c giữa 2 bạnkhi bạn đi xe bắt đầu đuổi theo AD=AB+BD=3km thời gian từlúc bạn đi xe đuổi theođến lúc gặp ngời đi bbộ ở trờng là t=AD/v1-v2= 3/6=1/2h=30phtổng thời gian đi họcT=30ph+ trễ học 10 ph. A B C Db. quãng đờng từ nhà đến trờng AC= t. v1=1/ c.* gọi vận tóc của xe đạp phải đi saukhi phát hiện bỏ quênlà v1* ta có quảng đờng xe đạp phải đi S=AB+AC=8km 8/12-8/v1*=7h10ph-7h v1*=16km/h * thời gian để bạn đi xe quay vễ đến nhà t1= AB/v1*=2/16=0,125h=7,5ph. khiđó bạn đi bbộ đã đến D1 cách A là AD1= AB+ v2 .0,125=2,75km. *Thơi gian để ngời đi xe duổi kịpngời đi bộ t2=AD1/v1*-v2= 0,275h=16,5phThời điểm gặp nhau 6h20ph+ 7,5ph + 16,5ph + 6h 54ph * vị trí gặp nhau cách A X= v1*t2= cách trờng 6-4,4=1, v1 ,v2 là vận tốc cũae 1 và xe 2 ta có thờng ngày khi gặp nhau, xe1 đi đợc t1-9-6=3h, xe 2 đi đợc t2= 9-7=2h p/t v1 t1+ v2t2=AB hay 3 v1+2v2=AB 1hôm sau,khigặp nhau, xe 1 đã đi mất t01= 1,8h,xe 2 đã đi mất t02= 2,8h. p/t v1t01+ v2t02=AB hay 1,8v1+2,8v2=AB 2từ 1 và 2 3v1= 2v2.3từ 3 và 1 t1=6h, t1=4h thời điểm đến nơi T1=6+6=12h, T2= 7+4=11h7 gọi v1 , v2 lần lợt là vận tốc của 2 đi hết quảng đờng AB, xe 1 đi mất t1=3h,xe 2 đi mất t2=2h . ta có p/t v1t1=v2t2=AB v1/v2=t2/t1=2/3 1mặt khác stvv= 21 v1-v2=51/3=15 2từ 1 và 2 v1=30km/h,v2=45km/hb quảng đờng 2 xe đi trong thời gian t tính từ lúc xe 1 bắt đầu xuất phát S1= v1t=30t, S2=v2t-0,5=45t-22,5Khi 2 xe gặp nhau S1=S2= t=1,5h x Thnh Nhn Trang4 Trờng THCS Thỏc mTrang 4Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 Nơi gặp nhau cách A là x=s1= c. đáp số 15km. 8 gọi vận tốc ô tô là a, vận tốc xe tải là b. Khi ô tô gặp xe tải 1 xe tải 1 đã đi mất 3h, xe ô tô đã đi mất 2h. vì quảng đờng đi bằng nhau nên 1 tKhi ô tô gặp xe tải 2 thì xe tải 2 đã đi mất 3h,còn ô tô đi mất 2,5 h. vì ô tô đi nhiềuhơn xe tải một đoạn AB=30km nên 2,5b-3a=30 2 từ 1 và 2 a=40km/h, b=60km/ A D C BTừ khi xuất phát đến lần gặp nhau thứ nhất tv1+v2 =AB/t1=721,2=60km/h 1 Từ lần gặp nhau thứ nhất ở C đến lần gặp nhau thứ 2 ở D ô tô đi đợc quảng đờngdài hơn xe dạp là v1-v2. 0,8= v1-v2.0,8= v1=4v2 2 Từ 1 và 2 v1=48km/h, v2=12km/hb. khi gặp nhau lần thứ 3 tổng quảng đờng hai xe đã đi là p/t v1+v2t= t= c. bảng biến thiên vị trí của 2 xe đối với A theo thời gian t tính tù luc khởi hànhDạng đồ thị nh hình vẽ trên**Bảng biến thiên vận tốc của 2 xe theo thời gian tính từ lúckhởi hànhTh 0 1 1,5 3 4,5 5V1km/h 48 48 48 48-484848-48-48V1km/h 12 12 12 12 12 12 chuyển độngBài tập bổ xung tốc trung bình ngời đi trên quãng đờng S chia thành n chặng không đều nhau, chiều dàicác chặng đó lần lợt là S1, S2, S3, Sn. Thời gian ngời đó đi trên các chặng đờng t-ơng ứng là t1, t2 t3 tn . Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên toàn bộ quảng đờngS. Chứng minh rằngvận trung bình đó lớn hơn vận tốc bé nhất và nhỏ hơn vận tốclớn nhất. Thnh Nhn Trang5 Trờng THCS Thỏc mT 0 1,5 3 4,5X10 72 0 72X272 54 36 18Trang 5Giáo án bồi /> 321332211 .Do vvk1; vvk1 vvk1 Vtb 2 ĐPCM2. Hợp 2 vận tốc cùng Các nhà thể thao chạy thành hàng dài l, với vận tốc v nh nhau. Huấn luyệnviện chạy ngợc chiều với họ với vận tốc u /ĐHQGII. điện trở Bài tập thực hành .Dùng 1 am pe kế có điện trở rất nhỏ, một cái điện trở đã biết trớc trị số r, mộtbộ ắc quy và một số dây nối. Hãy xác định điện trở của một vật dẫn X. cho rằng bộắc quy nối với mạch ngoài hiệu điện thế tại 2 cực của nó vẫn không thay đổi;S/121/nc9 Cho một am pe kế, một vôn kế, một bộ ắc quy và một số dây xácđịnh điện trở của một vật dẫn x. Xét 2 trờng hợp a. Am pe kế có điện trỏ rất nhỏ, vôn kế có điện trỏ rất lớn Am pe kế và vôn kế lí t-ởngb. Am pe kế có điện trở đáng kể,vôn kế có điện trở hữu hạn . Thnh Nhn Trang13 Trờng THCS Thỏc mTrang 13AB D Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 một vôn kế có điện trở rất lớn,một cái điện trở đã biết trớc điện trở củanó là r,một bộ ắc quy và một số dây nối. Hãy xác định điện trở của vật dẫn xS/121/nc9 định điện trở xuất của chất làm dây dẩn với các dụng cụ am pe kế, vônkế, bộ ắc quy,thớc đo chiều dài, thớc kẹp và một số dây nối khácS/121 cái điện trở mắc với nhau trong hộp kín nh hình vẽ Hãy tìm các điện trởR1,R2,R3 .Dụng cụ gồm có một vôn kế, một am pe kế, một bộ ắc quy và một số dâynối. S/121/nc9 Nêu phơng án xác định giá trị của một điện trở Rx với các dụng cụ sau đâyMột Am pe kế,một điện trở r1 đã biết trớc giá trị, Một đoạn dây dẫn có suất điện trởkhá lớn, một số dây nốicó suất điện trở bé bộ pin, thớc thẳng có thang Cho 2 vôn kế , một vôn kế có điện trở R0 đã biết, còn một vôn kế có điện trởRx cha biết, nguồn điện một chiều, điện trở R . Hãy xác định Rx của vôn kế của Cho 2 điện trở R1và R2 , am pe kế , nguồn điện không giá trị của 2điện trở đó . Làm thế nào đo đợc HĐT của mạng điện cao hơn 220 v , nếu có những vôn kếvới thang đo chỉ đến 150V? điện trở các vôn kế nh nhau một hộp đen hình có 3 cực ra, vôn kế, am pe kế, nguồn điện cácdây nối Biết rằng trong hộp có 3 điện trở mắc hình sao. Hãy xác định đọ lớn của cácđiện trở Trong hộp kín A có một bóng đèn pin, trong hộp kín B có một điện trở. Làmthế nào biết bóng đèn nằm ở hộp nào. xem bài 117 /S121/nc9 Bằng cách nào, khi nhúng 2 dây dẩn nối với 2 cực của một nguồn điẹn vàomột cốc nớc, có thểnhận biết đợc là có tồn tại hay không giữa chúng một hiệu điệnthế? Để xác định xem cực nào của nguồn điện là cực dơng còn cực nào là cực âm,trên thực tế ngời ta thờng đặt vào trong cốc nớc các đầu dây dẫn nối với 2 cực vàquan sát thấy ở gần một trong 2 dâỷ dẩn nào đó tỏa ra nhiều khí hơn. Theo số liệuđó làm thế nào xác định đợc cực nào là cực âm? Cho một nguồn điện có hiệu điện thé U nhỏ và không đổi,một điện trở r chabiết mắc một đầu vào một cực của nguồn, một ampekế có điện trở Ra khác 0 chabiết, một biến trở có giá trị biết trớc. Làm thế nào để xác định đợc hiệu điện thế. nc8 Có 2 am pe kế lí tởng , với giới hạn đo khác nhau cha biết, nhng đủ đảm bảokhông bị hỏng. Trên mặt thang chia độ của chúng chỉ có các vạch chia, không cóchữ số. Dùng 2 am pê kế trên cùng với nguồn có hiệu điện thế không đổi,cha biết,một điện trỏ mẫu R1 đã biết giá trị và các đây nối để xác định điện trở Rx nêu phơng án thí nghiệm có giải thích. Biết rằng độ lệch của kim am pekế tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua nó. cn8 hãy giải lại bài toán khi chỉ có một ampekế luật ôm cho đoạn mạch- cho toànmạch Định luật ôm cho toàn mạch- mạch điện cónhiều nguồn Tóm tắt lí thuyết Cho mạch điện gồm một điện trở R mắc giữa 2cực của nguồn điện một chiều có suất điệnđộngE, điện trở trong r h-A.gọi cờng độ dòng điệntrong mạch là I ta có RrEI+=.1 Từ công thức * của định luật ôm cho toànmạch E=I.r+Rhay E= 2 Thnh Nhn Trang14 Trờng THCS Thỏc mTrang 14RRRRRx32131.++=RRRRRz32132.++=RRRRRy32121.++=Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 Dấu của E và I trong mạch điện có nhiều nguồn hình BTrongmạch điện cónhiều nguồn,để viết dấu của nguồn và cờng độ dòng điện chạy qua các đoạnmạch ta làm nh sau- Chọn chiều của dòng điện trong các đoạnmạch chọn tùy ý-Chọn chiều xét của mạch kín đang quan tâm - lấydấu + cho nguồn E nếu chiều đang xét qua nó cóchiều từ cực âm - sang cực dơng + , lấy dấu +cho cờng độ dòng điện I nếu chiều dòng điệnchạy qua điện trở hay đoạn mạch cùng vớichiều tính mà ta đã dụở hình-B tạm quy ớc chiều dòng điệntrong mạch nh hình vẽ,xét mạch kínCABC theochiều C A B C thì E1 lấydấu+, E2 lấy dấu -,I1 và I2 lấy dấu +nên ta có phơng trình thế E1-E2=I1r1+I2r2 Bài tập vận dụng3. Cho mạch điện nh hình Trong đó E1=12V, r1= 1 , r2 = 3 .a. tìm E2 để không có dòng điện qua R?b. Giả sử cho R=1 , E2=6 V,khi đó dòng điện qua R khác 0. tính cờng độ dòngđiện đó và UAB .c. UAB=? Nếu R=0, R rấtlớn ? Bài tập khác Đề thiHSG tỉnh 2001-2002,Bài3 trang 86 CC, bài 100 trang 23/cc. Mạch cầuTỏng quát. Tóm tắt lí thuyết*Quy tắc biến đổi mạchhình sao thành mạch hìnhtam giácR1=zzxyzxy ++, R1=xzxyzxy ++, R1=yzxyzxy ++*Quy tắc chuyển mạch hình tam giác thành hình sao Bài tập mẫuXem vídụ trang 66 sách vật lí nâng cao 9-ĐHQG Bài tập vận Cho mạch điện nh hình vẽ , R1 = R2 = 1 , R3 =2 ,R4=3 ,R5=4 .,UAB=5,7V. Tìm cờng độ dòng điện và điện trở tơng đơng của mạch Cho mạch điện nh hình R1 = R2 = 1 , R3 =2,R4=3 ,R5=4 ,I5=0,5A và có chiều từ C đến D TìmHiệu điện thếgiữa 2 điểm A và Cho mạch điện nh hình R1 = R2 = 1 , R3 =2,R4=3 ,R5=4,I5=0,5A Tìm Hiệu điện thế giữa 2 điểmA và B. Thnh Nhn Trang15 Trờng THCS Thỏc mTrang 15Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 Chomạch điện nh hình đó R1 = R4 = 6 , R3 =R2=3 ; R5 là mộtbóng đèn loại 3V-1,5Wđấng sáng bình UAB?Phơng pháp giải Bài 1 đặt ẩn số là U1 và U3;U5 Dựa vào công thức cộng thế tính U2,U4 theo U1 vàU3 . có thể đặt ẩn là U1và U4 lập phơng trình dòng tại các nút C và D theo các ẩn số đã chọn; giải phơng trìnhtính đợc U1, U3 cờng độ dòng điện chạy trong các điện trở và trong mạch chính điện trở tơng đơng của đoạn mạch.*Cách 2 đặt ẩn số là I1 và I3, tính I2và I4 theo ẩn số đã chọn. Lập 2 phơng trình tínhhiệu điện thế AB ,giải hệ phơng trình I1 và I2 I3, I4,I RAB*Cách 3 biến đổi mạch điện tơng đơng tam giác thành sao hoặc ngợc lại, tínhđiện trở tơng đơng của đoạn mạch, tính cờng độ dòng điện mạch chính tính I1 vàI3 từ hệ phơng trình I1+I3=I 1, và I1R1 +I5R5= Chọn cách giải 1Đặt ẩn là U1 và U4 hoặc U1 và U3 vận dụng công thức cộng thế, viết côngthức tính U2 và U3 theo U1 và U4, Lập tiếp phớng trình tính UAB theo nhánhACDB UAB= U1 + I5 R5 + U4 =UAB. 1. Lập thêm 2 phơng trình về dòng tại các nútC và D 221511RUUURUAB+= 324544RUUURUAB+=. Giải hệ 3 phơng trình 3 ẩn trên sẽ tìm đợc UAB từ đây lại có thể tìm đợc các đại l-ợng khác còn lại bài giải tơng tự nh bài nhng vì cha cho biết chiều của dòng điện I5 do đócần phải xác định chiều của I5 trớc nếu chọn sai, có thể dẫn đến UAB P Hai điện trở R1 , R2 đợc mắc nối tiếp với nhau vào 2 điểm A và B có hiệuđiện thế UAB không đổi. Mắc một vôn kế song song với R1 , thì số chỉ của nó làU1 .mắc vôn kế song song với R2 thì số chỉ của nó là U2. a. Chứng minh U1 /U2 =R1 /R2 .b. Biết U=24V, U1 =12V, U2 = 8V. Tính các tỉ sốRv/R1 ;Rv/R2 ;điện trở Rv của vôn kế,và hiệu điệnthếthực tế giữa 2 đầu R1 và R2 ? NC9/XBGD Để đo cờng độ dòng điện qua một điện trở R=250 , ngời ta đo gián tiếpqua 2 vôn kế mắc nối tiếp hình kế V1 có R1 =5k, và số chỉ là U1=20V, vôn kế V2 có số chỉ U2 = xác định cờng độ dòng điện mạch độ mạch chính tìm đợc chịu sai số do ảnh hởng của dụng cụ đo là bao nhiêu%? trích đề thi HSG tỉnh năm 2002-2003. Một số bài toán về đồ Cho mạch điện nh hình vẽ ampe kế lí tởng, U=12V. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộccủa cờng độdòng điệnchạy quaampekếIavào giá trị củabiến trở Rx códạng nh , R2 , R3 ?đề thi tuyểnsinh vào lớp10 chuyên líĐHTN Xem bài 142 NC9/ XBGD năng-Công suất của dòng điệnTính công suất cực đại Thnh Nhn Trang17 Trờng THCS Thỏc mTrang 1722RrRuP+=22rRURP+=HPPtpi=Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 Ngời ta lấy điện từ nguồn MN có hiệu điện thế U ra ngoài ở 2 chốt A,B qua mộtđiện trở r đặt trong hộp nh hình vẽ ngoài là một điện trở R thay đổi đợc, mắc vào A và B. a. Xác định giá trị của R để mạch ngoài có công suất cực đại. Tính giá trị cực đại đó? b. Chứng tỏ rằng, khi công suất mạch ngoài nhỏ hơn côngsuất cực đạiPcđ thì điện trở R có thể ứng với 2 giá trị là R1 vàR2 và =r2 .Phơng pháp Thiết lập phơng trình tính công suất của mạch ngoài theo r và R P măc R=r. giá trị của Pmăc. Từ 1 suy ra PR2 -U2-2rP2 +r2P=0 tính =4r2Pcđ Pcđ-P tìm điều kiệncủađể phơng trình bậc 2 có2 nghiệm phân biệt kết luận. Các bài tập khác Bài 82, 84S121 / NC8. Cách mắc các đèn toán định mức. bài77/121Cho mạch Nh hình vẽ bênUMN=24v, r=1,5 giữa 2 điểm AB có thể mắc tối đa bao nhiêu bóng đènloại 6V-6w để chúng sáng bình có 12 bóng đèn loại 6V-6w thì phải mắc thế nào đểchúng sáng bình thờng?Phơng pháp giải a Tính công suất cực đại của mạch ngoài số bóng tối đa b Xét cách mắc đối xứng M dãy, mỗi dãy có n điện trở mắc nốitiếp có 3 phơng pháp -Lập phơng trình về dòngI=U/r+R Theo 2 ẩn số m và n,Trongđó m+n=12 -đặt phơng trình công suấtP=PAB+PBN Theo 2 biến số m và n trong đó m+n=12 -Đặt phơng trình thế U=UMB+Ir theo 2 biến số m,n trong đó m+n=12 một nguồn điện có suất điện động E không đổi , r=1,5 . Có bao nhiêucách mắc các đèn 6V-6W vào 2 điểm A và B để chúng sáng bình thờng? Cách mắcnào có lợi hơn? tại sao?Phơng pháp mắc số bóng Từ phơng trình thếE=UAB+I r Theo biến m và n, và phơng N là số bóng đợc mắc, m là số dãy, n là số bóng trong mỗi dãy phơngtrình m=16-n *, biện luận *n1+Q2+ +Qn Trong đoạn mạch mắc song song Q1R1=Q2R2= =QnRn Trong đoạn mạch mắc nối tiếp H=Qi/Qtp Với một dây điện trở xác định nhiệt lợng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với thờigian dòng điện chạy qua Q1/t1=Q2/t2= Qn/tn=P. Bài tâp Một ấm đun nớc bằng điện loại220V-1,1KW, có dung tích1,6lít. Có nhiệt độban đầu là t1= qua sự mất nhiệt và nhiệt dung của ấm. Hãy tính thời gian cần để đun sôi ấmnớc? điện trở dây nung và giá tiền phải trả cho 1lít nớc sôi ?. xem bài 109NC9b. Giả sử ngời dùng ấm bỏ quên sau 2 phút mới tắt bếp . hỏi lúc ấy còn lại baonhiêu nớc trong ấm? C=4200j/ L=2, bếp điện hoạt động ở HĐT 220V, Sản ra công cơ học Pc=321W .Biết điệntrở trong của động cơ là r=4 .Tính công suất của động cơ. xem 132NC9Phơng pháp-Lập phơng trình công suất tiêu thụ điện của động cơUI=I2r+Pc 4r2-220+321=0 *. Giải*vaf loại nghiệm không phù hợp đợc T=1,5A côngsuất tiêu thụ điện của động cơP=UI cũng chính là công suất toàn phần HiệusuấtH=Pc /P chú ý rằng công suất nhịêt của động cơ là công sút hao phí. Dùng một bếp điện loại 220V-1KW, Hoạt đọng ở HĐT U=150V, để đun sôiấm nớc . Bếp cóH=80%, Sự tỏa nhiệt từ ấm ra không khí nh sau Thử ngắt điện, mộtphút sau nớc hạ xuống 0,50C. ấm có khối lợng m1=100g, C1=600j/ cóm2=500g, C2=4200j/ thới gian để đun nớc sôi? Bài tập ở nhà 4. 25; 4. 27 NC9 145aBTVLnc9VI. Bién trở- Toán biện luận Một biến trở AB có điện trở toàn phần R1 đợc mắc vào đoạn mạch MN, lần lợttheo 4 sơ đồ hình Gọi R là điện trở của đoạn mạch CB 0 R R1 . điện trở của đoạn mạch MN trong mỗi sơ mỗi sơ đồ thì điện trở lớn nhất và nhỏ nhất là bao nhiêu? ứng với vị trí nàocủa C?c. Sơ đồ có gì đáng chú ý hơn các sơ đồ khác? Cho mạch điện nh hình vẽ R=50 , R1 =12 , R2 =10 , hai vôn kế V1 , V2 có điện trở rất lớn, khóa K và dây nối có điện trở không đáng kể, UAB không Để số chỉ của 2 Am pe kế bằng nhau, phải đặt con chạy C ở vị trí nào?b. Để số chỉ của V1,V2 , không thay đổi khi K đóng cũng nh khi k mở, thì phải đặt C ở vị trí nào?c. Biết U=22V, tính CĐDĐ đi qua khóa K Khi K Thnh Nhn Trang20 Trờng THCS Thỏc mTrang 20Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 đóng khi U1 = U2 và khi U1 =12V. xem 82 NC9/xbGD bộ bóng đen lắp ở hình Các bóng đèn có cùng điện trở R. Biết công suất của bóng thứ t là P1=1W . Tìm công suất của các bóng còn lại. xem ĐHQG Cho mạch điện nhhình vẽ biến trở cóđiện trở toàn phần R0 =12, đèn loại 6V-3W,UMN=15V. Tìm vị trí con chạy C để đèn sáng bình thờng. xem /NC/ ĐHQG mạch điện kể từ vị trí của C mà đèn sáng bình thờng, ta từ từ dich chuyển con chạy về phía A, thì độ sáng của đèn và cờng độ dòng điện rẽ qua AC/ thay đổi nh thế nào? Trong mạch điện hình UMN=12V, A và V lí tởng, vôn kế V chỉ 8v, đèn loại 6V-3,6Wsáng bình thờng a. tính R1 , R2 , Giảm R2 , thì số chỉ của vôn kế, am pe kế và độ sáng của đèn thay đổi nh thếnào? xem Cho mạch điện nh hình vẽ R=4 , R1 là đènloại 6V-3,6W, R2 là biến trở, UMN =10 V không đổi a. Xác định R2 để đèn sángbình Xác định R2 để công suất tiêu thụ của R2 cực định R2 để công suất tiêu thụ của mạch mắcsong song cực đại. Xem nc9/XBGD mạch điện nh hình vẽ U=16V, R0=4 , R1=12 , Rx là một biến trở đủ lớn, Ampekế và dây nối cóđiện trở không đáng tính R1 sao cho Px=9 W , và tính hiệu suất của mạchđiện. Biết rằng tiêu hao năng lợng trên Rx, R1 là có ích, trên R0 là vô Với giá trị nào của Rxthì công suất tiêu thụ trên nó cực đại. Tính công suất ấy?Xem 149 NC9/ XBGD. Cho mạch điện nh hình . Biến trở có điện trở toàn phần R0 , Đ1 loại 3V-3W, Đ2 loại đèn sáng bình R0 ?b**.Từ vị trí dèn sáng bình thờng ở câu a, ta di chuyểncon chạy C về phía B. Hỏi độ sáng của các đèn thayđổi thế nào? Cho mạch điện nh hình UMN=36V khôngđổi, r= R2 =1,5 , R0 =10 , R1 = 6 , Hiệu điện thếđịnh mức của đèn đủ lớnđẻ đèn không bị hỏng.Xácđịnh vị trí của con chạy để a. Công suất tiêu thụ của đèn Đ2 là nhỏ P2 ?b. Công suất của đoạn mạch MB là nhỏ Cho mạch điện Biến trở có điện trở toàn phần R0 =10 , đèn đ loại6V-3W,UMN = 15V không đổi, r=2 . vị trí của con chạy C để đèn sáng bình thờng. Thnh Nhn Trang21 Trờng THCS Thỏc mTrang 21Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 b. Nếu từ vị trí đèn sáng bình thờng, ta đẩy con chạy C về phía A thì độ sáng củađèn thay đổi nh thế nào? Các bài tập khácĐề thi lam sơn 1998-1999; bài 3 đề thi lam sơn 2000-2001. -bài NC9/ ĐHQG. Tài liệu cần có Sách 121 NC9 Sách bài tập nâng cao vậtlí 9 nha xuất bản giáo dục XBGD Sách vật lí nâng cao ĐH quốc gia Hà nội- ĐH khoa học tự nhiên khối PT chuyên lí Bộ đề thị học sinh giỏi tỉnh; lam sơn, ĐH tự nhiên Hànội Làm lại hết các bài tập trong sách 121 NC9 tự tìm theo các chủ đề ở trên Gợi ýphơng pháp giảiBài giá trị của phần biến trở AC là xđiện trở của đèn Rđ =Uđ2Pđ=12 RMC=xx1212 +,RCN=R0-x= sáng bình thờng Uđ=6v UCN=9V Tính Iđ, tính I AC, Tính I CN theo biến x phơng trình Iđ+IAC=ICN giải phơng trình trên xBài RMC=xx1212 +,RCN=R0-x=12-x. RMN CĐmạch chính UMC=fx *vàIAC=f1x**. Biện luận * và **.Điện học Một điện kế có điện trở g=18 đo đợc dòng điện có cờng độ lớn nhất làIm= muốn biến điện kế trên thành một Ampekế có 2 thang đo 50mA và 1A thì phảimắc cho nó một sơn bằng bao nhiêu?b. Muốn biến điện kế trên thành một vôn kế có 2 thang đo là 10V và 100V phảimắc cho nó một điện trở phụ bằng bao Một điện kế có điện trở g=19,6 thang chia của nó có 50 độ chia, mỗi độchia ứng với Cờng độ dòng điện lớn nhất có thể cho qua điện kế là bao nhiêu? mắc cho điện kế một sơn S1=0,4 Sơn đợc mắc song song với điện kế thì c-ờng độ dòng điện lớn nhất có thể đo đợc là bao nhiêu?c. Để cờng độ dòng điện lớn nhất có thể đo đợc là 20A, thì phảimắc thêm một sơn S2 bằng bao nhiêu và mắc nh thế nào? Một Ampekế A , một vôn kế V1 và một điện trở R, đợc mắctheo sơ đồ khi đó A chỉ 0,5A và V1 chỉ 13,5V. Ngời ta mắcthêm vôn kế V2 nối tiếp với V1 hình và điều chỉnh lại cờngđộ dòng điện trên mạch chính để cho A chỉ 0,45A. Khi đó số chỉcủa V1, V2 lần lợt là 8,1V và 5,4V. Thnh Nhn Trang22 Trờng THCS Thỏc mTrang 22Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi Vật lý 9 hỏi để mở rộng thang đo của V1, V2 lên 10 lần thì phải mắc chúng với điện trởphụ lần lợt là bao nhiêu? Một vôn kế có hai điện trở phụ R1=300 và R2=600 đợc dùng để đo một hiệu điện thế U=12V. Nếu dùng điện trở phụ R1 thì kim vôn kế lệch 48 độ chia, dùng R2 thì kim vôn kế lệch 30 độ dùng cả hai R1, và R2 nối tiếp và thang đo có 100 độ chia thì hiệu điện thế lớn nhất có thể đo đợc là bao nhiêu?b. để với hiệu điện thế U nó trên, kim lệch 100 độ chia, ngời ta phải mắc thêm cho R1 một điện trở R. hỏi R bằng bao nhiêu vàphải mắc nh thế nào?lời giảibài a. Thang đo 50mA cho biết cờng độ dòng điện lớn nhất trong mạch chính đo theothang đo này. tức là gấp 50 lần Im có thể cho qua điện k=50 k đợc gọi là hệ số tăng độ nhạy, hoặc hệ số mở rộng thang đo hoặc hệsố tăng giá độ chia, ta cóI s /Ig= g/s k. = I/Ig=g+s/s = 50 hay g/s +1 =50 do đó g/s=49 s=g/49=19/ tự với thang đo 1A thì I=1A, và Ig=0,001A nên g/s1 =999 nên S1=2/111 .b. để khi mắc vào hiệu điện thế 10 V, độ lệch của kim điện kế cực đại ,tức là cờngđộ dòng điện qua điện kế Ig=1mA= 0,001A, thì tổng trở của điện kế và điện trở phụphải làR=U/I=10/ 000 Giá trị của điện trở phụ cần mắc thêm Rp= R- g=10 000-18=9982 Dòng điện lớn nhất có cờng đọ Im là dòng điện làm cho kim điện kế lệch cảthang chia, do mắc một sơn S1 // g thì ta cóIs/Ig=g/S1 Ic/Im=g+S1/g Ic = Im g+s1g= hệ số độ k2= Ic2/Im= 200 suy ra g/S12=199 S12=0,1 S12 < S1 do đó phải mắc S2 //S1 sao cho 1/S12=1/S1+ 1/S2, S20,13 . gọi R1 và R2 lần lợt là điện trở của đoạn mạch a và b. Theo sơ đồ a ta có phơng trìnhR1=RRv1/R+Rv1 và UCN= 13,5=0,5. RRv1/ R+Rv1 1Theo sơ đồ b ta có R2 = RRv1+Rv2/R+Rv1+Rv2.vàU'CN = Ia2. R2 8,1+ 5,4 =0,45. RRv1+Rv2/R+Rv1+Rv2 2Mặt khác trong sơ đồ b do Rv1 nt Rv2 nên Rv1/ Rv2=8,4/5,4=3/2 3Từ 1 và 2 Rv1 =3 Rv2 4Từ 3 và 4 R=36 , Rv1 =108 , Rv2 =72 . Để mở rộng thang đo lên 10 lần, thì cần mắc thêm cho vôn kế V1 và V2 mộtđiện trở phụ làRp1=9 Rv1= =Rp2= 9Rv2= = Thnh Nhn Trang23 Trờng THCS Thỏc mTrang 23Gi¸o ¸n båi dìng häc sinh giái VËt lý 9 Đỗ Thành Nhơn Trang24 Trêng THCS Thác mơTrang 24
giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 9